|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 02 trang) |
KỲ THI CHỌN HSG THÀNH PHỐ VÀ CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG DỰ THI QUỐC GIA CÁC MÔN VĂN HÓA LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2026-2027 Môn thi: ĐỊA LÍ (BẢNG A) Ngày thi: 14 tháng 9 năm 2026 Thời gian làm bài: 180 phút |
Câu I (3,0 điểm)
- Trình bày đặc điểm và giải thích cơ chế hình thành loại gió trong hình ảnh sau:

- Chứng minh nhiệt độ nước biển, đại dương có sự phân hoá theo quy luật địa đới và quy luật phi địa đới.
Câu II (2,5 điểm)
- Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố dân cư và lao động, tiến bộ khoa học – công nghệ, thị trường đến sản xuất nông nghiệp.
- Tại sao cây lúa gạo phân bố chủ yếu ở khu vực châu Á gió mùa?
Câu III (4,0 điểm)
- So sánh sự khác biệt về kinh tế giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển.
- Đặc điểm xã hội các nước Đông Nam Á tác động như thế nào đến phát triển kinh tế – xã hội của khu vực?
Câu IV (2,5 điểm) Cho bảng số liệu:
Diện tích và dân số thế giới phân theo châu lục năm 2024
| Châu lục | Diện tích (triệu km²) | Dân số (triệu người) |
| Toàn thế giới | 130,1 | 8 083 |
| Châu Á * | 31,0 | 4 772 |
| Châu Âu ** | 22,1 | 747 |
| Châu Mỹ | 38,7 | 1 040 |
| Châu Phi | 29,7 | 1 478 |
| Châu Đại Dương | 8,6 | 46 |
(Nguồn: World Population Data Sheet)
* Châu Á không bao gồm diện tích và dân số của Liên bang Nga ở Bắc Á.
** Châu Âu bao gồm cả diện tích và dân số của Liên bang Nga ở Bắc Á.
- Tính mật độ dân số (người/km²) của thế giới, các châu lục năm 2024 và rút ra nhận xét.
- Tại sao thành thị thường có mật độ dân số cao hơn nông thôn?
Câu V (4,5 điểm)
- Trình bày phạm vi lãnh thổ vùng biển nước ta.
- Chứng minh vị trí địa lí là nhân tố quan trọng tạo nên sự phong phú của tài nguyên khoáng sản, sinh vật và là điều kiện để nước ta hội nhập khu vực, quốc tế.
Câu VI (3,5 điểm) Cho bảng số liệu:
GDP (theo giá hiện hành) phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2024
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
| Thành phần | 2010 | 2015 | 2020 | 2024 |
| Kinh tế Nhà nước | 633,2 | 1 185,9 | 1 664,4 | 2 423,6 |
| Kinh tế ngoài Nhà nước | 926,9 | 2 628,3 | 4 065,5 | 5 799,5 |
| Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | 327,0 | 906,5 | 1 609,1 | 2 354,9 |
| Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 270,7 | 470,6 | 705,5 | 932,4 |
| Tổng số | 2 157,8 | 5 191,3 | 8 044,5 | 11 510,4 |
(Theo Niên giám thống kê Việt Nam các năm, Cục Thống kê)
- Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2024. (Ghi chú viết tay: “miễn”)
- Nhận xét sự thay đổi quy mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2024.
——— Hết ———
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
TẢI FILE ĐỀ TẠI ĐÂY: https://drive.google.com/file/d/17CqwwaKgcuSpPx0lWvQL522pFCchPPzd/view?usp=sharing

